se couvrir

tự động từ
  1. đội
    • Couvrez-vous
      anh đội vào
  2. đầy
    • Le ciel se couvre
      trời đầy mây
    • La place se couvre aussitôt de curieux
      địa điểm phút chốc đầy người tò mò đến xem
  3. ẩn, nấp
    • Se couvrir d'un prétexte
      nấp dưới một lý do, lấy cớ
  4. bảo đảm khỏi
    • Se couvrir d'un risque
      bảo đảm khỏi một sự rủi ro
  5. (thể dục thể thao) giữ thế thủ
    • l'horizon se couvre
      (chính trị) nguy rắc rối, nguy chiến tranh
    • se couvrir de sang
      nhiều nợ máu
    • se couvrir du manteau de la vertu
      khoác vỏ đạo đức